Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D32 - Toán, Sinh học, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D32 - Toán, Sinh học, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D32 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D32 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD322119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3224.5
3Thương mại quốc tếD322322
4Quản trị nhân lựcD3221.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD322016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD321816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3218
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3220
9Điện tử động cơ hàng khôngD3220
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3218
11Kỹ thuật hàng khôngD3224.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3224
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3220
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3223.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3222
16Quản trị lữ hànhD322222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD322525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D322726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3223.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D322220
21Kinh tế hàng khôngD322322
22Kinh tế số*D32
23Công nghệ tài chính*D32
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD32
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD32
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD32
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D32
28Kiến trúc cảnh quan*D32
29Quản trị ẩm thực*D32
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D32

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD3224.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3227.16
3Thương mại quốc tếD3226.3120
4Quản trị nhân lựcD3225.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD3223.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD322218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3222
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3223.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD3223.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3222
11Kỹ thuật hàng khôngD3227.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3226.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3223.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3226.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3225.75
16Quản trị lữ hànhD3225.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD3227.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D3228.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3226.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D3225.7520
21Kinh tế hàng khôngD3226.3120
22Kinh tế số*D32
23Công nghệ tài chính*D32
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD32
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD32
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD32
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D32
28Kiến trúc cảnh quan*D32
29Quản trị ẩm thực*D32
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D32