Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D33 - Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp D33 - Toán, Sinh học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D33 - STU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D33 - STU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế công nghiệpD33
2Quản trị kinh doanhD33
3MarketingD33
4Kinh doanh quốc tếD33
5Tài chính - Ngân hàngD33
6Luật kinh tếD33
7Kỹ thuật máy tínhD3315
8Công nghệ thông tinD3315
9Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD3315
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD3315
11Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD3315
12Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngD3315
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD33
14Công nghệ thực phẩmD331515
15Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmD33
16Kiến trúcD33
17Kỹ thuật xây dựngD3315
18Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngD33
19Quản lý xây dựngD3315
20Du lịchD33

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế công nghiệpD33
2Quản trị kinh doanhD33
3MarketingD33
4Kinh doanh quốc tếD33
5Tài chính - Ngân hàngD33
6Luật kinh tếD33
7Kỹ thuật máy tínhD3318
8Công nghệ thông tinD3318
9Công nghệ kỹ thuật Cơ khíD3318
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD3318
11Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửD3318
12Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngD3318
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD33
14Công nghệ thực phẩmD3318
15Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmD33
16Kiến trúcD33
17Kỹ thuật xây dựngD3318
18Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngD33
19Quản lý xây dựngD3318
20Du lịchD33