Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D65 | 18.25 | |||
| 2 | Ngôn ngữ học | D65 | 15 | |||
| 3 | Văn học | D65 | 18.8 | |||
| 4 | Văn hóa học | D65 | 15 | |||
| 5 | Việt Nam học | D65 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D65 | 23.9 | |||
| 2 | Ngôn ngữ học | D65 | 19.78 | |||
| 3 | Văn học | D65 | 24.59 | |||
| 4 | Văn hóa học | D65 | 19.78 | |||
| 5 | Việt Nam học | D65 | 19.78 | |||