Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X78 | 15 | 15 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | X78 | 15 | 15 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X78 | 15 | 15 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | X78 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Quản trị nhân lực | X78 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Quản trị văn phòng | X78 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | Văn học (Ứng dụng) | X78 | 15 | |||
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | X78 | 15 | |||
| 9 | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | X78 | 15 | |||
| 10 | Quản trị nhân lực (CS Đắk Lắk) | X78 | ||||
| 11 | Quản trị văn phòng (CS Đắk Lắk) | X78 | ||||
| 12 | Giáo dục Mầm non | X78 | ||||
| 13 | Giáo dục Tiểu học | X78 | ||||