Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Văn học | X78 | 25.29 | |||
| 2 | Đông phương học | X78 | 22.3 | |||
| 3 | Công tác xã hội | X78 | 23.7 | |||
| X78 | 19.93 | |||||
| 4 | Giáo dục Chính trị | X78 | ||||
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | X78 | ||||
| 6 | Việt Nam học | X78 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Văn học | X78 | 27.52 | |||
| 2 | Đông phương học | X78 | 25.27 | |||
| 3 | Công tác xã hội | X78 | 26.23 | |||
| 4 | Giáo dục Chính trị | X78 | ||||
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | X78 | ||||
| 6 | Việt Nam học | X78 | ||||