Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | X78 | 24.16 | 24.78 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) | X78 | ||||
| 3 | Quản trị - Luật | X78 | 24.17 | 25.85 | ||
| 4 | Luật | X78 | 23.77 | 22.91 | ||
| 5 | Luật thương mại quốc tế | X78 | 26.1 | 26.86 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | X78 | 24.5 | 22.5 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (tuyển sinh từ năm 2026) | X78 | ||||
| 3 | Quản trị - Luật | X78 | 24.5 | 22.5 | ||
| 4 | Luật | X78 | 24.5 | 22.5 | ||
| 5 | Luật thương mại quốc tế | X78 | 27 | 22.5 | ||