Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X78 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X78 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X78 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X78 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX7822.2524.225
2Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnX78192023.6
3Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersX7815
4Ngôn ngữ Trung QuốcX7821.52425
5Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnX7818.52424.1
6Ngôn ngữ NhậtX7817.82023.3
7Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnX78162021.9
8Ngôn ngữ Hàn QuốcX7818.422.2524.2
9Xã hội họcX78231824.1
10Tâm lý họcX782423.824.5
11Đông Nam Á họcX7820.81822.6
12LuậtX7823.224.7523.4
13Luật kinh tếX7823.2524.7523.9
14Luật kinh tế chương trình tiên tiếnX781920.523.1
15Công tác xã hộiX7822.7521.621.5
16Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  X78
17Ngôn ngữ AnhX78

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)  X78
2Ngôn ngữ AnhX7828
3Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiếnX782426.25
4Ngôn ngữ AnhX78
5Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersX78
6Ngôn ngữ Trung QuốcX7827.5
7Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnX7825.6
8Ngôn ngữ NhậtX7826.4
9Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiếnX782024.75
10Ngôn ngữ Hàn QuốcX78
11Xã hội họcX782525.3
12Tâm lý họcX7826.9
13Đông Nam Á họcX782123.5
14LuậtX7826.75
15Luật kinh tếX7827.25
16Luật kinh tế chương trình tiên tiếnX7823.525.75
17Công tác xã hộiX7824.623.25