Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục chính trị | X78 | 25.66 | |||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | X78 | 26.58 | |||
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | X78 | 27.19 | 27 | 26.15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | X78 | 24.8 | 25.29 | 24.58 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | X78 | 24.56 | 25.07 | ||
| 6 | Quốc tế học | X78 | 21 | 23.64 | 22.77 | |
| 7 | Việt Nam học | X78 | 21 | |||
| 8 | Thông tin - Thư viện | X78 | 26.48 | |||
| 9 | Luật | X78 | 21.58 | 23.76 | 22.87 | |
| 10 | Du lịch | X78 | 21.95 | 25.81 | 23.01 | |