Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | X25 | ||||
| 2 | Thiết kế đồ họa | X25 | ||||
| 3 | Thiết kế thời trang | X25 | ||||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | X25 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | X25 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X25 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | X25 | ||||
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X25 | ||||
| 9 | Kiến trúc | X25 | ||||
| 10 | Thiết kế nội thất | X25 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | X25 | ||||
| 2 | Thiết kế đồ họa | X25 | ||||
| 3 | Thiết kế thời trang | X25 | ||||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) | X25 | ||||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | X25 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X25 | ||||
| 7 | Ngôn ngữ Nhật | X25 | ||||
| 8 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | X25 | ||||
| 9 | Kiến trúc | X25 | ||||
| 10 | Thiết kế nội thất | X25 | ||||