Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X25 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X25 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX251820.616.5
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)X2522
3Truyền thông đa phương tiệnX251821.716
4Công nghệ truyền thôngX251919.717
5Quản trị kinh doanh sốX2518.520.917.5
6Thương mại điện tửX251821.717
7Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX2520.521.418.5
8Quản trị văn phòngX2519.52216
9Khoa học máy tính X2519.522.116.5
10Kỹ thuật phần mềmX2518.7516
11Kỹ thuật máy tínhX2518.7521.416.5
12Công nghệ thông tinX2518.520.916
13An ninh mạngX2519.2519.318
14Công nghệ ô tôX251819.916
15Kỹ thuật điện, điện tửX2518.519.616
16Điện tử - viễn thôngX2521.2521.317
17Tự động hóaX251918.416
18Cơ điện tửX2519.7520.116
19Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)X25
20Tài chính số (Fintech)X25
21Nghệ thuật sốX25
22Marketing sốX2521.5
23Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX2521.1
24Trí tuệ nhân tạo X25
25Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X25
26Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X2518.7
27Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X25
28Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X25

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX251819.118
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)X2522
3Truyền thông đa phương tiệnX25181818.5
4Công nghệ truyền thôngX251919.418.5
5Quản trị kinh doanh sốX2518.519.718.5
6Thương mại điện tửX251819.218.5
7Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX2520.520.120
8Quản trị văn phòngX2519.519.419
9Khoa học máy tính X2519.520.218.5
10Kỹ thuật phần mềmX2518.7519.5
11Kỹ thuật máy tínhX2518.7519.119
12Công nghệ thông tinX2518.518.218.5
13An ninh mạngX2519.2520.521
14Công nghệ ô tôX251818.218
15Kỹ thuật điện, điện tửX2518.519.318.5
16Điện tử - viễn thôngX2521.2518.720
17Tự động hóaX251918.818.5
18Cơ điện tửX2519.7519.118.5
19Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)X25
20Tài chính số (Fintech)X25
21Nghệ thuật sốX25
22Marketing sốX2518.8
23Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX2520.9
24Trí tuệ nhân tạo X25
25Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X25
26Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X2520.6
27Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X25
28Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X25