Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | X25 | 15 | |||
| 2 | Khoa học máy tính | X25 | 15 | |||
| 3 | Mạng máy tính và Truyền thông | X25 | 15 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | X25 | 15 | |||
| 5 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X25 | 15 | |||
| 6 | Kỹ thuật môi trường | X25 | 15 | |||
| 7 | Công nghệ thực phẩm | X25 | 15 | |||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | X25 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | X25 | 18 | |||
| 2 | Khoa học máy tính | X25 | 18 | |||
| 3 | Mạng máy tính và Truyền thông | X25 | 18 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | X25 | 18 | |||
| 5 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X25 | 18 | |||
| 6 | Kỹ thuật môi trường | X25 | 18 | |||
| 7 | Công nghệ thực phẩm | X25 | 18 | |||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | X25 | 18 | |||