Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X25 | 15 | 15 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | X25 | 15 | 15 | 15 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | X25 | 15 | 15 | 15 | |
| 4 | Kế Toán | X25 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025) | X25 | 16.77 | 15 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X25 | 19 | 18 | 18 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | X25 | 19 | 18 | 18 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | X25 | 19 | 18 | 18 | |
| 4 | Kế Toán | X25 | 19 | 18 | 18 | |
| 5 | Luật (điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025) | X25 | 20.77 | 18 | 18 | |