Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X25 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X25 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX2520
2Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX2518
3Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X2518
4Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X2520
5Điện tử động cơ hàng khôngX2520
6Thiết bị hàng không và RoboticsX2518
7Kỹ thuật hàng khôngX2524.5
8Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX2524
9Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX2520
10Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX2525
11Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X2527
12Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X2522
13Kinh tế số*X25
14Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX25
15Digital Marketing; Công nghệ marketingX25
16Thương mại quốc tếX25
17Công nghệ tài chính*X25
18Quản trị nhân lựcX25
19Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX25
20Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX25
21Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX25
22Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X25
23Kiến trúc cảnh quan*X25
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X25
25Quản trị ẩm thực*X25
26Quản trị nhà hàng khách sạnX25
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X25
28Quản trị lữ hànhX25
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX25
30Kinh tế hàng khôngX25

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX2523.88
2Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX2522
3Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X2522
4Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X2523.88
5Điện tử động cơ hàng khôngX2523.88
6Thiết bị hàng không và RoboticsX2522
7Kỹ thuật hàng khôngX2527.16
8Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX2526.88
9Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX2523.88
10Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX2527.44
11Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X2528.5
12Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X2525.75
13Kinh tế số*X25
14Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX25
15Digital Marketing; Công nghệ marketingX25
16Thương mại quốc tếX25
17Công nghệ tài chính*X25
18Quản trị nhân lựcX25
19Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX25
20Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX25
21Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX25
22Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X25
23Kiến trúc cảnh quan*X25
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X25
25Quản trị ẩm thực*X25
26Quản trị nhà hàng khách sạnX25
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X25
28Quản trị lữ hànhX25
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX25
30Kinh tế hàng khôngX25