Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X25 | 24.4 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X25 | 18.75 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 22.55 | |||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | X25 | 18.75 | |||
| 5 | Kế toán | X25 | 18.2 | |||
| 6 | Quản trị nhân lực | X25 | 18.6 | |||
| 7 | Quan hệ lao động | X25 | 20.43 | |||
| 8 | Kinh tế số | X25 | ||||
| 9 | Kinh doanh quốc tế | X25 | ||||
| 10 | Công nghệ tài chính | X25 | ||||
| 11 | Kiểm toán | X25 | ||||
| 12 | Quản lý dự án | X25 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X25 | 26.9 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X25 | 25.29 | |||
| 3 | Quan hệ lao động | X25 | 23.7 | |||
| 4 | Kinh tế số | X25 | ||||
| 5 | Quản trị kinh doanh | X25 | ||||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | X25 | ||||
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | X25 | ||||
| 8 | Công nghệ tài chính | X25 | ||||
| 9 | Kế toán | X25 | ||||
| 10 | Kiểm toán | X25 | ||||
| 11 | Quản trị nhân lực | X25 | ||||
| 12 | Quản lý dự án | X25 | ||||