Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X25 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X25 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản Trị Kinh DoanhX25192021
2Kế ToánX25192021
3Tài Chính - Ngân HàngX25202123
4Quản Trị Nhân LựcX25202121
5Kiểm ToánX25192421
6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X25192021
7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X25192021
8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X251920
9Kinh Tế SốX251818
10Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)X251818
11Thương Mại Điện TửX251818
12Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)X251818
13Marketing (Công Nghệ Marketing)X251818
14Truyền Thông Đa Phương TiệnX2522
15Công Nghệ Tài ChínhX2518
16Ngôn Ngữ Trung QuốcX25222323
17Ngôn Ngữ AnhX25192121
18Ngôn Ngữ PhápX25171717
19Ngôn Ngữ NhậtX25171817.5
20Ngôn Ngữ Hàn QuốcX25192223
21Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)X25192121
22Quản Trị Khách SạnX25192021
23Kinh Doanh Du Lịch SốX25192121
24Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*X25
25Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*X25
26Kinh Doanh Thương Mại*X25
27Quan Hệ Công Chúng*X25
28Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*X25
29Luật Kinh TếX25
30Luật Kinh DoanhX25
31LuậtX25
32Luật Quốc TếX25
33Luật Thương Mại Quốc TếX25
34Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựX25
35Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhX25
36Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngX25

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản Trị Kinh DoanhX2523.332425
2Kế ToánX2523.332425
3Tài Chính - Ngân HàngX2523.852625
4Quản Trị Nhân LựcX2523.852626
5Kiểm ToánX2523.33262
6Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X2523.332425
7Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X2523.332425
8Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)X25233323
9Kinh Tế SốX2522.8122
10Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)X2522.8122
11Thương Mại Điện TửX2522.8123
12Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)X2522.8122
13Marketing (Công Nghệ Marketing)X2522.8122
14Truyền Thông Đa Phương TiệnX2524.9
15Công Nghệ Tài ChínhX2522.81
16Ngôn Ngữ Trung QuốcX2524.925.525
17Ngôn Ngữ AnhX2523.332424
18Ngôn Ngữ PhápX2521.792121
19Ngôn Ngữ NhậtX2521.7922.522.5
20Ngôn Ngữ Hàn QuốcX2523.332424
21Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)X2523.332424
22Quản Trị Khách SạnX2523.332424
23Kinh Doanh Du Lịch SốX2523.332222
24Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*X25
25Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*X25
26Kinh Doanh Thương Mại*X25
27Quan Hệ Công Chúng*X25
28Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*X25
29Luật Kinh TếX25
30Luật Kinh DoanhX25
31LuậtX25
32Luật Quốc TếX25
33Luật Thương Mại Quốc TếX25
34Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựX25
35Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhX25
36Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngX25