Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X41 - Toán, GDKTPL, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X41 - Toán, GDKTPL, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X41 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X41 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX411820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX411821.716
3Công nghệ truyền thôngX411919.717
4Quản trị kinh doanh sốX4118.520.917.5
5Thương mại điện tửX411821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX4120.521.418.5
7Quản trị văn phòngX4119.52216
8Khoa học máy tính X4119.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX4118.7516
10Kỹ thuật máy tínhX4118.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX4118.520.916
12An ninh mạngX4119.2519.318
13Công nghệ ô tôX411819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX4118.519.616
15Điện tử - viễn thôngX4121.2521.317
16Tự động hóaX411918.416
17Cơ điện tửX4119.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X41
19Nghệ thuật sốX41
20Marketing sốX4121.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX4121.1
22Trí tuệ nhân tạo X41
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X41
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X4118.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X41
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X41

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX411819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX41181818.5
3Công nghệ truyền thôngX411919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX4118.519.718.5
5Thương mại điện tửX411819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX4120.520.120
7Quản trị văn phòngX4119.519.419
8Khoa học máy tính X4119.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX4118.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX4118.7519.119
11Công nghệ thông tinX4118.518.218.5
12An ninh mạngX4119.2520.521
13Công nghệ ô tôX411818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX4118.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX4121.2518.720
16Tự động hóaX411918.818.5
17Cơ điện tửX4119.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X41
19Nghệ thuật sốX41
20Marketing sốX4118.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX4120.9
22Trí tuệ nhân tạo X41
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X41
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X4120.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X41
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X41