Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X41 - Toán, GDKTPL, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X41 - Toán, GDKTPL, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X41 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X41 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX412119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX4124.5
3Thương mại quốc tếX412322
4Quản trị nhân lựcX4121.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX412016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX411816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X4118
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X4120
9Điện tử động cơ hàng khôngX4120
10Thiết bị hàng không và RoboticsX4118
11Kỹ thuật hàng khôngX4124.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX4124
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX4120
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X4123.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnX4122
16Quản trị lữ hànhX412222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX412525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X412726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX4123.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X412220
21Kinh tế hàng khôngX412322
22Kinh tế số*X41
23Công nghệ tài chính*X41
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX41
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX41
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX41
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X41
28Kiến trúc cảnh quan*X41
29Quản trị ẩm thực*X41
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X41

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX4124.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX4127.16
3Thương mại quốc tếX4126.3120
4Quản trị nhân lựcX4125.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX4123.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX412218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X4122
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X4123.88
9Điện tử động cơ hàng khôngX4123.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsX4122
11Kỹ thuật hàng khôngX4127.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX4126.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX4123.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X4126.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnX4125.75
16Quản trị lữ hànhX4125.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX4127.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X4128.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX4126.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X4125.7520
21Kinh tế hàng khôngX4126.3120
22Kinh tế số*X41
23Công nghệ tài chính*X41
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX41
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX41
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX41
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X41
28Kiến trúc cảnh quan*X41
29Quản trị ẩm thực*X41
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X41