Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X29 - Toán, GDKTPL, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X29 - Toán, GDKTPL, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X29 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X29 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX291820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX291821.716
3Công nghệ truyền thôngX291919.717
4Quản trị kinh doanh sốX2918.520.917.5
5Thương mại điện tửX291821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX2920.521.418.5
7Quản trị văn phòngX2919.52216
8Khoa học máy tính X2919.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX2918.7516
10Kỹ thuật máy tínhX2918.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX2918.520.916
12An ninh mạngX2919.2519.318
13Công nghệ ô tôX291819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX2918.519.616
15Điện tử - viễn thôngX2921.2521.317
16Tự động hóaX291918.416
17Cơ điện tửX2919.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X29
19Nghệ thuật sốX29
20Marketing sốX2921.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX2921.1
22Trí tuệ nhân tạo X29
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X29
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X2918.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X29
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X29

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX291819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX29181818.5
3Công nghệ truyền thôngX291919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX2918.519.718.5
5Thương mại điện tửX291819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX2920.520.120
7Quản trị văn phòngX2919.519.419
8Khoa học máy tính X2919.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX2918.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX2918.7519.119
11Công nghệ thông tinX2918.518.218.5
12An ninh mạngX2919.2520.521
13Công nghệ ô tôX291818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX2918.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX2921.2518.720
16Tự động hóaX291918.818.5
17Cơ điện tửX2919.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X29
19Nghệ thuật sốX29
20Marketing sốX2918.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX2920.9
22Trí tuệ nhân tạo X29
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X29
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X2920.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X29
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X29