Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Báo chí | X26, K01 | 22.67 | |||
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | 25.25 | |||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | X26, K01 | 22.65 | |||
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | X26, K01 | 24 | |||
| 5 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | X26, K01 | 23.48 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 24.2 | |||
| 7 | Marketing | X26, K01 | 24 | |||
| 8 | Marketing (chất lượng cao) | X26, K01 | 22 | |||
| 9 | Quan hệ công chúng | X26, K01 | 23.47 | |||
| 10 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 25.1 | |||
| 11 | Công nghệ tài chính (Fintech) | X26, K01 | 23.63 | |||
| 12 | Kế toán | X26, K01 | 22.5 | |||
| 13 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | X26, K01 | 21 | |||
| 14 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | X26, K01 | 26.21 | |||
| 15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | X26, K01 | 24.4 | |||
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 25.67 | |||
| 17 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 25.8 | |||
| 18 | Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | X26, K01 | 23.6 | |||
| 19 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | X26, K01 | 22.2 | |||
| 20 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X26, K01 | 23.48 | |||
| 21 | An toàn thông tin | X26, K01 | 25.21 | |||
| 22 | An toàn thông tin - Chất lượng cao | X26, K01 | 23.14 | |||
| 23 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26, K01 | 24.61 | |||
| 24 | Công nghệ Vi mạch bán dẫn | X26, K01 | 25.5 | |||
| 25 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26, K01 | 25.1 | |||
| 26 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | X26, K01 | 24.87 | |||
| 27 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X26, K01 | 26.19 | |||
| 28 | Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc) | X26, K01 | ||||
| 29 | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | X26, K01 | ||||
| 30 | Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia) | X26, K01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Báo chí | X26, K01 | ||||
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | ||||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | X26, K01 | ||||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc) | X26, K01 | ||||
| 5 | Công nghệ đa phương tiện | X26, K01 | ||||
| 6 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | X26, K01 | ||||
| 7 | Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | X26, K01 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | ||||
| 9 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | X26, K01 | ||||
| 10 | Marketing | X26, K01 | ||||
| 11 | Marketing (chất lượng cao) | X26, K01 | ||||
| 12 | Quan hệ công chúng | X26, K01 | ||||
| 13 | Thương mại điện tử | X26, K01 | ||||
| 14 | Công nghệ tài chính (Fintech) | X26, K01 | ||||
| 15 | Công nghệ tài chính (Liên kết với đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | X26, K01 | ||||
| 16 | Kế toán | X26, K01 | ||||
| 17 | Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | X26, K01 | ||||
| 18 | Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | X26, K01 | ||||
| 19 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) | X26, K01 | ||||
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | ||||
| 21 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | ||||
| 22 | Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | X26, K01 | ||||
| 23 | Công nghệ thông tin (Liên kết với đại học La Trobe, Australia) | X26, K01 | ||||
| 24 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | X26, K01 | ||||
| 25 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X26, K01 | ||||
| 26 | An toàn thông tin | X26, K01 | ||||
| 27 | An toàn thông tin - Chất lượng cao | X26, K01 | ||||
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26, K01 | ||||
| 29 | Công nghệ Vi mạch bán dẫn | X26, K01 | ||||
| 30 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26, K01 | ||||
| 31 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | X26, K01 | ||||
| 32 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X26, K01 | ||||