Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | 24 | 24 | ||
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | X26, K01 | 20 | 21.35 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 16.6 | 17.2 | ||
| 4 | Marketing | X26, K01 | 16.75 | 21.25 | ||
| 5 | Marketing (Chất lượng cao) | X26, K01 | 17.25 | |||
| 6 | Công nghệ tài chính(Fintech) | X26, K01 | 17 | |||
| 7 | Kế toán | X26, K01 | 16.5 | 16.25 | ||
| 8 | Kỹ thuật dữ liệu | X26, K01 | 17.5 | |||
| 9 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 17 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 17 | 23.47 | ||
| 11 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | X26, K01 | 16.6 | |||
| 12 | An toàn thông tin | X26, K01 | 23.22 | 23.09 | ||
| 13 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | X26, K01 | 20 | |||
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26, K01 | 19.05 | 20 | ||
| 15 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X26, K01 | 22.75 | |||
| 16 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26, K01 | 16.6 | 21 | ||
| 17 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | X26, K01 | 17 | 17.25 | ||
| 18 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X26, K01 | 18.5 | 19.8 | ||