Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính | X26, K01 | 25.25 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | X26, K01 | 25.57 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) | X26, K01 | 22.5 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 27.2 | |||
| 5 | Kỹ thuật Điện | X26, K01 | 23.55 | |||
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X26, K01 | 24.65 | |||
| 7 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông | X26, K01 | 23.09 | |||
| 8 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | X26, K01 | 26.13 | |||
| 9 | Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm) | X26, K01 | 21.38 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*) | X26, K01 | ||||
| 11 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | X26, K01 | ||||