Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 17.25 | |||
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | 17.5 | 17.5 | ||
| 3 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | X26, K01 | 17.5 | 17.5 | ||
| 4 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | X26, K01 | 17.75 | 17.75 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 19.69 | |||
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | 19.87 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | X26, K01 | 19.87 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | X26, K01 | 20.06 | |||