Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 15 | 20 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 2 | Marketing | X26, K01 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | X26, K01 | 15 | 20 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 4 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Kiểm toán | X26, K01 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | 15 | |||
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 15 | 15 | ||
| 8 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 15 | 15 | 16 | |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X26, K01 | 15 | 20 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X26, K01 | 15 | 20 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 11 | Quản trị khách sạn | X26, K01 | 15 | 20 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | X26, K01 | ||||
| 13 | Kế toán | X26, K01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 18 | 24.5 | 25 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 2 | Marketing | X26, K01 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | ||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | X26, K01 | 18 | 24.5 | 25 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 4 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 18 | 18.5 | 19 | |
| 5 | Kiểm toán | X26, K01 | 18 | 18 | 18 | |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | 18 | |||
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 18 | 18.25 | ||
| 8 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 18 | 18.5 | 19 | |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X26, K01 | 18 | 24.5 | 25 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X26, K01 | 18 | 24 | 24.5 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 11 | Quản trị khách sạn | X26, K01 | 18 | 24 | 24.5 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | X26, K01 | ||||
| 13 | Kế toán | X26, K01 | ||||