Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - STU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - STU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế công nghiệpX26, K01
2Quản trị kinh doanhX26, K01
3MarketingX26, K01
4Kinh doanh quốc tếX26, K01
5Tài chính - Ngân hàngX26, K01
6Luật kinh tếX26, K01
7Kỹ thuật máy tínhX26, K01
8Công nghệ thông tinX26, K01
9Công nghệ kỹ thuật Cơ khíX26, K01
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửX26, K01
11Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửX26, K01
12Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngX26, K01
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX26, K01
14Công nghệ thực phẩmX26, K01
15Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmX26, K01
16Kiến trúcX26, K01
17Kỹ thuật xây dựngX26, K01
18Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngX26, K01
19Quản lý xây dựngX26, K01
20Du lịchX26, K01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế công nghiệpX26, K01
2Quản trị kinh doanhX26, K01
3MarketingX26, K01
4Kinh doanh quốc tếX26, K01
5Tài chính - Ngân hàngX26, K01
6Luật kinh tếX26, K01
7Kỹ thuật máy tínhX26, K01
8Công nghệ thông tinX26, K01
9Công nghệ kỹ thuật Cơ khíX26, K01
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửX26, K01
11Công nghệ kỹ thuật Điện điện tửX26, K01
12Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thôngX26, K01
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX26, K01
14Công nghệ thực phẩmX26, K01
15Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmX26, K01
16Kiến trúcX26, K01
17Kỹ thuật xây dựngX26, K01
18Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngX26, K01
19Quản lý xây dựngX26, K01
20Du lịchX26, K01