Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | X26, K01 | 22 | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa | X26, K01 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | X26, K01 | ||||
| 4 | Tài chính số (Fintech) | X26, K01 | ||||
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | ||||
| 6 | Nghệ thuật số | X26, K01 | ||||
| 7 | Công nghệ truyền thông | X26, K01 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh số | X26, K01 | ||||
| 9 | Thương mại điện tử | X26, K01 | ||||
| 10 | Marketing số | X26, K01 | ||||
| 11 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | X26, K01 | ||||
| 12 | Quản trị văn phòng | X26, K01 | ||||
| 13 | Khoa học máy tính | X26, K01 | ||||
| 14 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | ||||
| 15 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | X26, K01 | ||||
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | ||||
| 17 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | X26, K01 | ||||
| 18 | Kỹ thuật máy tính | X26, K01 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | ||||
| 20 | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | X26, K01 | ||||
| 21 | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | X26, K01 | ||||
| 22 | An ninh mạng | X26, K01 | ||||
| 23 | Công nghệ ô tô | X26, K01 | ||||
| 24 | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | X26, K01 | ||||
| 25 | Kỹ thuật điện, điện tử | X26, K01 | ||||
| 26 | Điện tử - viễn thông | X26, K01 | ||||
| 27 | Tự động hóa | X26, K01 | ||||
| 28 | Cơ điện tử | X26, K01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | X26, K01 | 22 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Thiết kế đồ họa | X26, K01 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | X26, K01 | ||||
| 4 | Tài chính số (Fintech) | X26, K01 | ||||
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | ||||
| 6 | Nghệ thuật số | X26, K01 | ||||
| 7 | Công nghệ truyền thông | X26, K01 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh số | X26, K01 | ||||
| 9 | Thương mại điện tử | X26, K01 | ||||
| 10 | Marketing số | X26, K01 | ||||
| 11 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | X26, K01 | ||||
| 12 | Quản trị văn phòng | X26, K01 | ||||
| 13 | Khoa học máy tính | X26, K01 | ||||
| 14 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | ||||
| 15 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | X26, K01 | ||||
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | ||||
| 17 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | X26, K01 | ||||
| 18 | Kỹ thuật máy tính | X26, K01 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | ||||
| 20 | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | X26, K01 | ||||
| 21 | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | X26, K01 | ||||
| 22 | An ninh mạng | X26, K01 | ||||
| 23 | Công nghệ ô tô | X26, K01 | ||||
| 24 | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | X26, K01 | ||||
| 25 | Kỹ thuật điện, điện tử | X26, K01 | ||||
| 26 | Điện tử - viễn thông | X26, K01 | ||||
| 27 | Tự động hóa | X26, K01 | ||||
| 28 | Cơ điện tử | X26, K01 | ||||