Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX26, K0118
2Ngôn ngữ AnhX26, K0117.87
3Song ngữ Anh - HànX26, K0118.47
4Song ngữ Anh -TrungX26, K0118.25
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)X26, K0120.1
6Ngôn ngữ Trung QuốcX26, K0121.75
7Quản lý kinh tếX26, K0117.2
8Trung Quốc họcX26, K0119.13
9Hàn Quốc họcX26, K0118.32
10Việt Nam họcX26, K0118.5
11Báo chíX26, K0118.2
12Quan hệ công chúngX26, K0118.6
13Thư viện -Thiết bị trường họcX26, K0117.95
14Quản lý nhân lựcX26, K0117.75
15LuậtX26, K0120
16Luật kinh tếX26, K0120
17Khoa học môi trườngX26, K0117
18Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X26, K0120.42
19Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X26, K0120
20Khoa học dữ liệuX26, K0119.22
21Toán tinX26, K0117.97
22Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X26, K0120
23Công nghệ thông tinX26, K0127.13
24Công tác xã hộiX26, K0117.72
25Du lịchX26, K0117
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX26, K0117.87
27Quản lý Thể dục thể thaoX26, K0116.35
28Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX26, K0117

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX26, K0118Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ AnhX26, K0117.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Song ngữ Anh - HànX26, K0118.47Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Song ngữ Anh -TrungX26, K0118.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)X26, K0120.1Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Ngôn ngữ Trung QuốcX26, K0121.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Quản lý kinh tếX26, K0117.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Trung Quốc họcX26, K0119.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Hàn Quốc họcX26, K0118.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Việt Nam họcX26, K0118.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Báo chíX26, K0118.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Quan hệ công chúngX26, K0118.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Thư viện -Thiết bị trường họcX26, K0117.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Quản lý nhân lựcX26, K0117.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15LuậtX26, K0120Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Luật kinh tếX26, K0120Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17Khoa học môi trườngX26, K0117Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X26, K0120.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
19Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X26, K0120Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
20Khoa học dữ liệuX26, K0119.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
21Toán tinX26, K0117.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
22Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X26, K0120Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
23Công nghệ thông tinX26, K0127.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
24Công tác xã hộiX26, K0117.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
25Du lịchX26, K0117Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX26, K0117.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
27Quản lý Thể dục thể thaoX26, K0116.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
28Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX26, K0117Điểm đã quy đổi về phương thức THPT