Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | X26, K01 | 18 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | X26, K01 | 17.87 | |||
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | X26, K01 | 18.47 | |||
| 4 | Song ngữ Anh -Trung | X26, K01 | 18.25 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | X26, K01 | 20.1 | |||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X26, K01 | 21.75 | |||
| 7 | Quản lý kinh tế | X26, K01 | 17.2 | |||
| 8 | Trung Quốc học | X26, K01 | 19.13 | |||
| 9 | Hàn Quốc học | X26, K01 | 18.32 | |||
| 10 | Việt Nam học | X26, K01 | 18.5 | |||
| 11 | Báo chí | X26, K01 | 18.2 | |||
| 12 | Quan hệ công chúng | X26, K01 | 18.6 | |||
| 13 | Thư viện -Thiết bị trường học | X26, K01 | 17.95 | |||
| 14 | Quản lý nhân lực | X26, K01 | 17.75 | |||
| 15 | Luật | X26, K01 | 20 | |||
| 16 | Luật kinh tế | X26, K01 | 20 | |||
| 17 | Khoa học môi trường | X26, K01 | 17 | |||
| 18 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | X26, K01 | 20.42 | |||
| 19 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | X26, K01 | 20 | |||
| 20 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 19.22 | |||
| 21 | Toán tin | X26, K01 | 17.97 | |||
| 22 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | X26, K01 | 20 | |||
| 23 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 27.13 | |||
| 24 | Công tác xã hội | X26, K01 | 17.72 | |||
| 25 | Du lịch | X26, K01 | 17 | |||
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X26, K01 | 17.87 | |||
| 27 | Quản lý Thể dục thể thao | X26, K01 | 16.35 | |||
| 28 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | X26, K01 | 17 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt Nam | X26, K01 | 18 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | X26, K01 | 17.87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | X26, K01 | 18.47 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 4 | Song ngữ Anh -Trung | X26, K01 | 18.25 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 5 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | X26, K01 | 20.1 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X26, K01 | 21.75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 7 | Quản lý kinh tế | X26, K01 | 17.2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 8 | Trung Quốc học | X26, K01 | 19.13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 9 | Hàn Quốc học | X26, K01 | 18.32 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 10 | Việt Nam học | X26, K01 | 18.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 11 | Báo chí | X26, K01 | 18.2 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 12 | Quan hệ công chúng | X26, K01 | 18.6 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 13 | Thư viện -Thiết bị trường học | X26, K01 | 17.95 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 14 | Quản lý nhân lực | X26, K01 | 17.75 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 15 | Luật | X26, K01 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 16 | Luật kinh tế | X26, K01 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 17 | Khoa học môi trường | X26, K01 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 18 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | X26, K01 | 20.42 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 19 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | X26, K01 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 20 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 19.22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 21 | Toán tin | X26, K01 | 17.97 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 22 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | X26, K01 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 23 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 27.13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 24 | Công tác xã hội | X26, K01 | 17.72 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 25 | Du lịch | X26, K01 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X26, K01 | 17.87 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 27 | Quản lý Thể dục thể thao | X26, K01 | 16.35 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 28 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | X26, K01 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||