Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Lang xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Văn Lang xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - VLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - VLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Khoa học dữ liệuX26, K012015
2Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuX26, K011515
3Kỹ thuật phần mềmX26, K011515
4Hệ thống thông tinX26, K011515
5Trí tuệ nhân tạoX26, K0115
6Công nghệ thông tinX26, K011515
7Công nghệ kỹ thuật ô tôX26, K011515
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX26, K011515
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX26, K012015
10Kỹ thuật cơ điện tửX26, K011515
11Kỹ thuật nhiệtX26, K011515
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX26, K0115
13Kỹ thuật hàng khôngX26, K011515
14Kỹ thuật xây dựngX26, K011515
15Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX26, K0115
16Quản lý xây dựngX26, K011515
17Du lịchX26, K011515
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX26, K011515
19Quản trị khách sạnX26, K012015
20Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngX26, K011515

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Khoa học dữ liệuX26, K012318
2Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuX26, K011818
3Kỹ thuật phần mềmX26, K011818
4Hệ thống thông tinX26, K011818
5Trí tuệ nhân tạoX26, K0118
6Công nghệ thông tinX26, K011818
7Công nghệ kỹ thuật ô tôX26, K011818
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX26, K011818
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX26, K012318
10Kỹ thuật cơ điện tửX26, K011818
11Kỹ thuật nhiệtX26, K011818
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX26, K0118
13Kỹ thuật hàng khôngX26, K011818
14Kỹ thuật xây dựngX26, K011818
15Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX26, K0118
16Quản lý xây dựngX26, K011818
17Du lịchX26, K011818
18Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX26, K011818
19Quản trị khách sạnX26, K012318
20Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngX26, K011818