Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - UTT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - UTT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngX26, K0123
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcX26, K0116
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)X26, K0116
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0116
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộX26, K0116
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)X26, K0116
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0118
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhX26, K0117
9Thương mại quốc tếX26, K0122.5
10Công nghệ chế tạo máyX26, K0121
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0118
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX26, K0123
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpX26, K0116
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroX26, K0116
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX26, K0121.5
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0118
17Ngôn ngữ AnhX26, K0123.2
18Công nghệ tài chínhX26, K0121
19Hải quan và LogisticsX26, K0123
20Đường sắt tốc độ caoX26, K0116
21Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)X26, K0118
22Hệ thống thông tinX26, K0121
23Kinh tế và quản lý bất động sảnX26, K0120
24Kiến trúc nội thấtX26, K0120
25Kinh doanh sốX26, K0120
26Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0116
27Kế toán doanh nghiệpX26, K0121
28Kinh tế xây dựngX26, K0120
29Lữ hành và du lịchX26, K0122
30Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)X26, K0118
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX26, K0124.5
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)X26, K0120
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0120
34Logistics và hạ tầng giao thôngX26, K0121
35Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)X26, K0120
36Công nghệ và quản lý môi trườngX26, K0116
37CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiX26, K0116
38Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngX26, K0116
39Cơ điện tử ô tôX26, K0121
40Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)X26, K0118
41Công nghệ ô tô và giao thông thông minhX26, K0121.5
42Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridX26, K0122
43Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0116
44Công nghệ kỹ thuật ô tôX26, K0123
45Quản trị MarketingX26, K0122.5
46Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)X26, K0120
47Quản trị doanh nghiệpX26, K0122
48Quản lý xây dựngX26, K0120
49Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)X26, K0118
50Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoX26, K0120
51Thương mại điện tửX26, K0123.5
52Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)X26, K0120
53Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhX26, K0121
54Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)X26, K0120
55Tài chính doanh nghiệpX26, K0121
56Thanh tra và quản lý công trình giao thôngX26, K0116
57Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0116
58Công nghệ thông tinX26, K0123.5
59Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)X26, K0120
60Logistics và vận tải đa phương thứcX26, K0122.5
61Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnX26, K0124
62Quản lý và điều hành vận tải đường sắtX26, K0118
63Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnX26, K0121
64Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịX26, K0119
65Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngX26, K0121
66Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngX26, K0121
67Trí tuệ nhân tạoX26, K01
68Kinh doanh quốc tế X26, K01
69MarketingX26, K01
70Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngX26, K01
71Digital MarketingX26, K01
72Phân tích dữ liệu trong kinh tếX26, K01
73Quản lý kinh tếX26, K01
74Quản lý xây dựng sốX26, K01
75Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịX26, K01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngX26, K0126
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcX26, K0118
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)X26, K0118
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0118
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộX26, K0118
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)X26, K0118
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0121
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhX26, K0119.5
9Thương mại quốc tếX26, K0125.5
10Công nghệ chế tạo máyX26, K0124
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0121
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX26, K0126
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpX26, K0118
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroX26, K0118
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX26, K0124.5
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0121
17Ngôn ngữ AnhX26, K0126.2
18Công nghệ tài chínhX26, K0124
19Hải quan và LogisticsX26, K0126
20Đường sắt tốc độ caoX26, K0118
21Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)X26, K0121
22Hệ thống thông tinX26, K0124
23Kinh tế và quản lý bất động sảnX26, K0123
24Kiến trúc nội thấtX26, K0123
25Kinh doanh sốX26, K0123
26Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0118
27Kế toán doanh nghiệpX26, K0124
28Kinh tế xây dựngX26, K0123
29Lữ hành và du lịchX26, K0125
30Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)X26, K0121
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX26, K0127.5
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)X26, K0123
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)X26, K0123
34Logistics và hạ tầng giao thôngX26, K0124
35Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)X26, K0123
36Công nghệ và quản lý môi trườngX26, K0118
37CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiX26, K0118
38Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngX26, K0118
39Cơ điện tử ô tôX26, K0124
40Cơ điện tử - ô tô (tăng cường tiếng Anh)X26, K0121
41Công nghệ ô tô và giao thông thông minhX26, K0124.5
42Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridX26, K0125
43Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0118
44Công nghệ kỹ thuật ô tôX26, K0126
45Quản trị MarketingX26, K0125.5
46Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)X26, K0123
47Quản trị doanh nghiệpX26, K0125
48Quản lý xây dựngX26, K0123
49Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)X26, K0121
50Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoX26, K0123
51Thương mại điện tửX26, K0126.5
52Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)X26, K0123
53Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhX26, K0124
54Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)X26, K0123
55Tài chính doanh nghiệpX26, K0124
56Thanh tra và quản lý công trình giao thôngX26, K0118
57Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)X26, K0118
58Công nghệ thông tinX26, K0126.5
59Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)X26, K0123
60Logistics và vận tải đa phương thứcX26, K0125.5
61Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnX26, K0127
62Quản lý và điều hành vận tải đường sắtX26, K0121
63Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnX26, K0124
64Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịX26, K0122
65Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngX26, K0124
66Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngX26, K0124
67Trí tuệ nhân tạoX26, K01
68Kinh doanh quốc tế X26, K01
69MarketingX26, K01
70Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngX26, K01
71Digital MarketingX26, K01
72Phân tích dữ liệu trong kinh tếX26, K01
73Quản lý kinh tếX26, K01
74Quản lý xây dựng sốX26, K01
75Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịX26, K01