Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | X26, K01 | ||||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | X26, K01 | ||||
| 3 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | X26, K01 | ||||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | X26, K01 | ||||
| 6 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | X26, K01 | ||||
| 7 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||
| 8 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 9 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||
| 10 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||
| 11 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 12 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | X26, K01 | ||||
| 13 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 14 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | X26, K01 | ||||
| 15 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||
| 16 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | X26, K01 | ||||
| 17 | Tin học tài chính kế toán | X26, K01 | ||||
| 18 | Tiếng Anh tài chính kế toán | X26, K01 | ||||
| 19 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | X26, K01 | ||||
| 20 | Quản lý tài chính công | X26, K01 | ||||
| 21 | Tài chính bảo hiểm | X26, K01 | ||||
| 22 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | X26, K01 | ||||
| 23 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 24 | Kiểm toán | X26, K01 | ||||
| 25 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||
| 26 | Marketing | X26, K01 | ||||
| 27 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | X26, K01 | ||||
| 28 | Kinh tế đầu tư | X26, K01 | ||||
| 29 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 30 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | X26, K01 | ||||
| 31 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | X26, K01 | ||||
| 32 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||
| 33 | Kinh tế chính trị - Tài chính | X26, K01 | ||||
| 34 | Luật kinh doanh | X26, K01 | ||||
| 35 | Toán tài chính | X26, K01 | ||||
| 36 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | X26, K01 | ||||
| 37 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||
| 38 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 39 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | X26, K01 | ||||
| 40 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | X26, K01 | ||||