Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X26, K01 | ||||
| 2 | Kinh tế số | X26, K01 | ||||
| 3 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26, K01 | ||||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | X26, K01 | ||||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | X26, K01 | ||||
| 7 | Công nghệ tài chính | X26, K01 | ||||
| 8 | Kế toán | X26, K01 | ||||
| 9 | Kiểm toán | X26, K01 | ||||
| 10 | Quản trị nhân lực | X26, K01 | ||||
| 11 | Quan hệ lao động | X26, K01 | ||||
| 12 | Quản lý dự án | X26, K01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X26, K01 | ||||
| 2 | Kinh tế số | X26, K01 | ||||
| 3 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | X26, K01 | ||||
| 5 | Kinh doanh quốc tế | X26, K01 | ||||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | X26, K01 | ||||
| 7 | Công nghệ tài chính | X26, K01 | ||||
| 8 | Kế toán | X26, K01 | ||||
| 9 | Kiểm toán | X26, K01 | ||||
| 10 | Quản trị nhân lực | X26, K01 | ||||
| 11 | Quan hệ lao động | X26, K01 | ||||
| 12 | Quản lý dự án | X26, K01 | ||||