Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X26, K01 | 19.5 | |||
| 2 | Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | X26, K01 | 15 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 20.6 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | X26, K01 | 16 | |||
| 5 | Marketing | X26, K01 | 23.25 | |||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | X26, K01 | 22.3 | |||
| 7 | Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | X26, K01 | 15 | |||
| 8 | Kế toán | X26, K01 | 20.2 | |||
| 9 | Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | X26, K01 | 15 | |||
| 10 | Kiểm toán | X26, K01 | 20.4 | |||
| 11 | Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) | X26, K01 | 15 | |||
| 12 | Quản lý công | X26, K01 | 16.5 | |||
| 13 | Quản trị nhân lực | X26, K01 | 22.1 | |||
| 14 | Hệ thống thông tin quản lý | X26, K01 | 19.5 | |||
| 15 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 20.3 | |||
| 16 | Khoa học máy tính | X26, K01 | 19 | |||
| 17 | Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | X26, K01 | 16 | |||
| 18 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | 20.1 | |||
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 20.6 | |||
| 20 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 20.8 | |||
| 21 | Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) | X26, K01 | 16 | |||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | X26, K01 | 15 | |||
| 23 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2) | X26, K01 | 15 | |||
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X26, K01 | 22.5 | |||
| 25 | Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | X26, K01 | 15 | |||
| 26 | Du lịch | X26, K01 | 21.75 | |||