Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếX26, K0119.5
2Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)X26, K0115
3Quản trị kinh doanhX26, K0120.6
4Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)X26, K0116
5MarketingX26, K0123.25
6Kinh doanh quốc tếX26, K0122.3
7Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)X26, K0115
8Kế toánX26, K0120.2
9Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)X26, K0115
10Kiểm toánX26, K0120.4
11Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)X26, K0115
12Quản lý côngX26, K0116.5
13Quản trị nhân lựcX26, K0122.1
14Hệ thống thông tin quản lýX26, K0119.5
15Khoa học dữ liệuX26, K0120.3
16Khoa học máy tínhX26, K0119
17Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)X26, K0116
18Kỹ thuật phần mềmX26, K0120.1
19Trí tuệ nhân tạoX26, K0120.6
20Công nghệ thông tinX26, K0120.8
21Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)X26, K0116
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2)X26, K0115
23Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2)X26, K0115
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX26, K0122.5
25Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2)X26, K0115
26Du lịchX26, K0121.75