Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 20.136 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 22.19 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Kế toán | X26, K01 | 19.69 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 19.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X26, K01 | 18.06 | Điểm đã quy đổi | ||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X26, K01 | 18.81 | Điểm đã quy đổi | ||
| 7 | Kỹ thuật máy tính | X26, K01 | ||||