Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | X26, K01 | ||||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X26, K01 | ||||
| 3 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | X26, K01 | ||||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | ||||
| 5 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | X26, K01 | ||||
| 6 | Digital marketing | X26, K01 | ||||
| 7 | Kinh doanh quốc tế | X26, K01 | ||||
| 8 | Thương mại điện tử | X26, K01 | ||||
| 9 | Công nghệ tài chính | X26, K01 | ||||
| 10 | Kế toán | X26, K01 | ||||
| 11 | Luật kinh tế | X26, K01 | ||||
| 12 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X26, K01 | ||||
| 14 | Quản lý công nghiệp | X26, K01 | ||||
| 15 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | X26, K01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | X26, K01 | 15 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X26, K01 | 15 | |||
| 3 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | X26, K01 | 15 | |||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | 15 | |||
| 5 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | X26, K01 | 15 | |||
| 6 | Digital marketing | X26, K01 | 15 | |||
| 7 | Kinh doanh quốc tế | X26, K01 | 15 | |||
| 8 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 15 | |||
| 9 | Công nghệ tài chính | X26, K01 | 15 | |||
| 10 | Kế toán | X26, K01 | 15 | |||
| 11 | Luật kinh tế | X26, K01 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0 | ||
| 12 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 15 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X26, K01 | 15 | |||
| 14 | Quản lý công nghiệp | X26, K01 | 15 | |||
| 15 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | X26, K01 | 15 | |||