Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế quốc tếX26, K0122.99
2Kinh tế quốc tế TABPX26, K0121
3Quản trị kinh doanhX26, K0122.77
4Quản trị kinh doanh (quốc tế đối tác)X26, K0116
5Quản trị kinh doanh (song bằng)X26, K0119.6
6Quản trị kinh doanh TABPX26, K0118.35
7MarketingX26, K0123.47
8Kinh doanh quốc tếX26, K0124.53
9Kinh doanh quốc tế TABPX26, K0123.23
10Thương mại điện tửX26, K0123.9623.48
11Thương mại điện tử TABPX26, K0121.5
12Tài chính - Ngân hàngX26, K0123.48
13Elite Class (Tài chính - Ngân hàng)X26, K0116
14Tài chính - Ngân hàng (quốc tế đối tác)X26, K0116
15Tài chính - Ngân hàng (song bằng)X26, K0119.78
16Tài chính - Ngân hàng TABPX26, K0119.03
17Bảo hiểmX26, K0116.1
18Công nghệ tài chínhX26, K0122.8222.76
19Kế toánX26, K0123.48
20Kế toán TABPX26, K0119.76
21Kiểm toánX26, K0124.48
22Hệ thống thông tin quản lýX26, K0123.221.5
23Hệ thống thông tin quản lý TABPX26, K0120.520.35
24Khoa học dữ liệuX26, K0121.820.5
25Trí tuệ nhân tạoX26, K0120.119.49
26Công nghệ thông tinX26, K0119.3
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX26, K0123.56
28Quản trị khách sạnX26, K0119.25