Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán học | X26, K01 | 25.9 | 34 | 33.4 | |
| 2 | Toán tin | X26, K01 | 25.5 | 34 | 34.25 | |
| 3 | Khí tượng và khí hậu học | X26, K01 | 22.8 | 20.8 | 20 | |
| 4 | Hải dương học | X26, K01 | 21.5 | 20 | 20 | |
| 5 | Tài nguyên và môi trường nước | X26, K01 | 21.1 | 20 | 20 | |
| 6 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 26 | 35 | 34.85 | |
| 7 | Khoa học máy tính và thông tin | X26, K01 | 25.35 | 34 | 34.7 | |