Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | X26, K01 | 29.81 | |||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 29.1 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X26, K01 | 24.62 | |||
| 4 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | X26, K01 | 26.27 | |||
| 5 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X26, K01 | 25.35 | |||
| 6 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X26, K01 | 24.45 | |||
| 7 | Thiết kế vi mạch | X26, K01 | 27.61 | |||