Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 17 | |||
| 2 | Kế toán | X26, K01 | 15 | |||
| 3 | Kinh tế xây dựng | X26, K01 | 15 | |||
| 4 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 20 | |||
| 5 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | X26, K01 | 21 | |||
| 6 | Chương trình Công nghệ tài chính | X26, K01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 20 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 2 | Kế toán | X26, K01 | 17 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 3 | Kinh tế xây dựng | X26, K01 | 17 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 4 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 23.5 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 5 | Logistics và quản lí chuỗi cung ứng | X26, K01 | 24.5 | Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | ||
| 6 | Chương trình Công nghệ tài chính | X26, K01 | ||||