Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lý dự án (*) | X26, K01 | 24.55 | |||
| 2 | Khoa học dữ liệu (*) | X26, K01 | 25 | |||
| 3 | Khoa học máy tính | X26, K01 | 25.5 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 25.6 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | X26, K01 | 25.1 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | X26, K01 | 25.35 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X26, K01 | 23.6 | |||
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | X26, K01 | 26 | |||
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | X26, K01 | 25.6 | |||
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | X26, K01 | 25.2 | |||
| 11 | Kinh tế xây dựng | X26, K01 | 24.9 | |||
| 12 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | X26, K01 | 24.1 | |||
| 13 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | X26, K01 | 23.65 | |||
| 14 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | X26, K01 | 23.5 | |||
| 15 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | X26, K01 | 24.35 | |||