Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế số* | N02 | ||||
| 2 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | N02 | ||||
| 3 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | N02 | ||||
| 4 | Thương mại quốc tế | N02 | ||||
| 5 | Công nghệ tài chính* | N02 | ||||
| 6 | Quản trị nhân lực | N02 | ||||
| 7 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | N02 | ||||
| 8 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | N02 | ||||
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | N02 | ||||
| 10 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | N02 | ||||
| 11 | Quản trị ẩm thực* | N02 | ||||
| 12 | Quản trị nhà hàng khách sạn | N02 | ||||
| 13 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | N02 | ||||
| 14 | Quản trị lữ hành | N02 | ||||
| 15 | Kinh tế hàng không | N02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế số* | N02 | ||||
| 2 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | N02 | ||||
| 3 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | N02 | ||||
| 4 | Thương mại quốc tế | N02 | ||||
| 5 | Công nghệ tài chính* | N02 | ||||
| 6 | Quản trị nhân lực | N02 | ||||
| 7 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | N02 | ||||
| 8 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | N02 | ||||
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | N02 | ||||
| 10 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | N02 | ||||
| 11 | Quản trị ẩm thực* | N02 | ||||
| 12 | Quản trị nhà hàng khách sạn | N02 | ||||
| 13 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | N02 | ||||
| 14 | Quản trị lữ hành | N02 | ||||
| 15 | Kinh tế hàng không | N02 | ||||