Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | X86 | 23 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | X86 | 20 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | X86 | 19.3 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | X86 | 17.5 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | X86 | 19.9 | |||
| 6 | Xã hội học | X86 | 24 | |||
| 7 | Tâm lý học | X86 | 25 | |||
| 8 | Đông Nam Á học | X86 | 21.8 | |||
| 9 | Công tác xã hội | X86 | 23.75 | |||