Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lí Giáo dục | X90 | 23.97 | |||
| 2 | Giáo dục đặc biệt | X90 | 24.17 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Anh | X90 | 25.22 | |||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X90 | 25.32 | |||
| 5 | Chính trị học | X90 | 24.75 | |||
| 6 | Tâm lí học | X90 | 25.28 | |||
| 7 | Quản lí công | X90 | 23.07 | |||
| 8 | Luật | X90 | 25.38 | |||
| 9 | Công tác xã hội | X90 | 24.66 | |||
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X90 | 23.96 | |||
| 11 | Quản trị khách sạn | X90 | 23.54 | |||
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | X90 | ||||