Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM xét tuyển theo tổ hợp T09 - Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM xét tuyển theo tổ hợp T09 - Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao mới nhất 2025

Danh sách các ngành xét tuyển khối T09 - Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM

Mã trường: STS

Mã NgànhTên NgànhPhương thức xét tuyểnKhốiĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
7140206Ngành Giáo dục thể chấtĐT THPTT00; T02; T05; T0823.75Kết hợp điểm thi TN THPT với năng khiếu
ĐT THPTT09; T10
Học BạT00; T02; T05; T08; T09; T10
7810301Ngành Quản lý thể dục thể thaoĐT THPTT00; T02; T05; T08; T09; T10
Học BạT00; T02; T05; T08; T09; T10
7810302Ngành Huấn luyện thể thaoĐT THPTT00; T02; T05; T08; T09; T10
Học BạT00; T02; T05; T08; T09; T10
Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08

Điểm chuẩn 2024: 23.75

Ghi chú: Kết hợp điểm thi TN THPT với năng khiếu

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: T09; T10

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Phương thức: ĐT THPT

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Điểm chuẩn 2024:

Ngành Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Phương thức: Học Bạ

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Điểm chuẩn 2024: