Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp H10; H11; H06 - Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp H10; H11; H06 - Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối H10; H11; H06 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối H10; H11; H06 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchH10; H11; H06151715
2Truyền thông đa phương tiệnH10; H11; H06151815
3Quan hệ công chúngH10; H11; H06151715
4Quản trị kinh doanhH10; H11; H06151615
5Kinh doanh quốc tếH10; H11; H06151715
6Thương mại điện tửH10; H11; H06151615
7Quản trị nhân lựcH10; H11; H061516
8LuậtH10; H11; H061516
9Luật kinh tếH10; H11; H06151815
10Hệ thống thông tinH10; H11; H061516
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngH10; H11; H06151715
12Điều dưỡngH10; H11; H06171919
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhH10; H11; H06151815
14Quản trị khách sạnH10; H11; H0615
15Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnH10; H11; H06
16Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhH10; H11; H06
17Thiết kế và trang trí nội thấtH10; H11; H06
18Tiếng Anh doanh nghiệpH10; H11; H06
19Tiếng Anh sư phạmH10; H11; H06
20Tiếng Trung biên phiên dịchH10; H11; H06
21Tiếng Nhật thương mạiH10; H11; H06
22Tiếng Nhật sư phạmH10; H11; H06
23Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiH10; H11; H06
24Kinh tế đầu tưH10; H11; H06
25Kinh tế tài chínhH10; H11; H06
26Tham vấn - Trị liệu tâm lýH10; H11; H06
27Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpH10; H11; H06
28Social MarketingH10; H11; H06
29Digital MarketingH10; H11; H06
30MartechH10; H11; H06
31Ngân hàng sốH10; H11; H06
32Ngân hàng thương mạiH10; H11; H06
33Tài chính và Đầu tưH10; H11; H06
34Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaH10; H11; H06
35Ngân hàng số thanh toán điện tửH10; H11; H06
36Kế toánH10; H11; H06
37Kiểm toánH10; H11; H06
38Phát triển phần mềmH10; H11; H06
39Hệ thống nhúng và IoTH10; H11; H06
40Công nghệ bán dẫnH10; H11; H06
41Tự động hóa công nghiệpH10; H11; H06
42Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnH10; H11; H0615

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchH10; H11; H06181818
2Truyền thông đa phương tiệnH10; H11; H06181818
3Quan hệ công chúngH10; H11; H06181818
4Quản trị kinh doanhH10; H11; H06181818
5Kinh doanh quốc tếH10; H11; H06181818
6Thương mại điện tửH10; H11; H06181818
7Quản trị nhân lựcH10; H11; H061818
8LuậtH10; H11; H061818
9Luật kinh tếH10; H11; H06181818
10Hệ thống thông tinH10; H11; H061818
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngH10; H11; H06181818
12Điều dưỡngH10; H11; H0619.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhH10; H11; H06181818
14Quản trị khách sạnH10; H11; H0618
15Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnH10; H11; H06
16Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhH10; H11; H06
17Thiết kế và trang trí nội thấtH10; H11; H06
18Tiếng Anh doanh nghiệpH10; H11; H06
19Tiếng Anh sư phạmH10; H11; H06
20Tiếng Trung biên phiên dịchH10; H11; H06
21Tiếng Nhật thương mạiH10; H11; H06
22Tiếng Nhật sư phạmH10; H11; H06
23Tiếng Hàn biên phiên dịchH10; H11; H06
24Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiH10; H11; H06
25Kinh tế đầu tưH10; H11; H06
26Kinh tế tài chínhH10; H11; H06
27Tham vấn - Trị liệu tâm lýH10; H11; H06
28Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpH10; H11; H06
29Social MarketingH10; H11; H06
30Digital MarketingH10; H11; H06
31MartechH10; H11; H06
32Ngân hàng sốH10; H11; H06
33Ngân hàng thương mạiH10; H11; H06
34Tài chính và Đầu tưH10; H11; H06
35Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaH10; H11; H06
36Ngân hàng số thanh toán điện tửH10; H11; H06
37Kế toánH10; H11; H06
38Kiểm toánH10; H11; H06
39Phát triển phần mềmH10; H11; H06
40Hệ thống nhúng và IoTH10; H11; H06
41Công nghệ bán dẫnH10; H11; H06
42Tự động hóa công nghiệpH10; H11; H06
43Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnH10; H11; H0618