Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kiến trúc | H10; H11; H06 | 28.54 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | ||
| 2 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H10; H11; H06 | 28.8 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 | ||
| 3 | Thiết kế đồ họa | H10; H11; H06 | ||||
| 4 | Thiết kế thời trang | H10; H11; H06 | ||||
| 5 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H10; H11; H06 | ||||
| 6 | Kiến trúc đô thị | H10; H11; H06 | ||||
| 7 | Thiết kế nội thất | H10; H11; H06 | ||||
| 8 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H10; H11; H06 | ||||
| 9 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H10; H11; H06 | ||||
| 10 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H10; H11; H06 | ||||