Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp M06 - Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp M06 - Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối M06 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối M06 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchM06151715
2Truyền thông đa phương tiệnM06151815
3Quan hệ công chúngM06151715
4Quản trị kinh doanhM06151615
5Kinh doanh quốc tếM06151715
6Thương mại điện tửM06151615
7Quản trị nhân lựcM061516
8LuậtM061516
9Luật kinh tếM06151815
10Hệ thống thông tinM061516
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngM06151715
12Kiến trúcM061516
13Điều dưỡngM06171919
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhM06151815
15Quản trị khách sạnM0615
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnM06
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhM06
18Thiết kế và trang trí nội thấtM06
19Tiếng Anh doanh nghiệpM06
20Tiếng Anh sư phạmM06
21Tiếng Trung biên phiên dịchM06
22Tiếng Nhật thương mạiM06
23Tiếng Nhật sư phạmM06
24Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiM06
25Kinh tế đầu tưM06
26Kinh tế tài chínhM06
27Tham vấn - Trị liệu tâm lýM06
28Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpM06
29Social MarketingM06
30Digital MarketingM06
31MartechM06
32Ngân hàng sốM06
33Ngân hàng thương mạiM06
34Tài chính và Đầu tưM06
35Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaM06
36Ngân hàng số thanh toán điện tửM06
37Kế toánM06
38Kiểm toánM06
39Khoa học dữ liệuM06
40Trí tuệ nhân tạoM06
41Phát triển phần mềmM06
42Hệ thống nhúng và IoTM06
43Robot và Trí tuệ nhân tạoM06
44Công nghệ bán dẫnM06
45Tự động hóa công nghiệpM06
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnM0615

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchM06181818
2Truyền thông đa phương tiệnM06181818
3Quan hệ công chúngM06181818
4Quản trị kinh doanhM06181818
5Kinh doanh quốc tếM06181818
6Thương mại điện tửM06181818
7Quản trị nhân lựcM061818
8LuậtM061818
9Luật kinh tếM06181818
10Hệ thống thông tinM061818
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngM06181818
12Kiến trúcM061818
13Điều dưỡngM0619.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhM06181818
15Quản trị khách sạnM0618
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnM06
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhM06
18Thiết kế và trang trí nội thấtM06
19Tiếng Anh doanh nghiệpM06
20Tiếng Anh sư phạmM06
21Tiếng Trung biên phiên dịchM06
22Tiếng Nhật thương mạiM06
23Tiếng Nhật sư phạmM06
24Tiếng Hàn biên phiên dịchM06
25Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiM06
26Kinh tế đầu tưM06
27Kinh tế tài chínhM06
28Tham vấn - Trị liệu tâm lýM06
29Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpM06
30Social MarketingM06
31Digital MarketingM06
32MartechM06
33Ngân hàng sốM06
34Ngân hàng thương mạiM06
35Tài chính và Đầu tưM06
36Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaM06
37Ngân hàng số thanh toán điện tửM06
38Kế toánM06
39Kiểm toánM06
40Khoa học dữ liệuM06
41Trí tuệ nhân tạoM06
42Phát triển phần mềmM06
43Hệ thống nhúng và IoTM06
44Robot và Trí tuệ nhân tạoM06
45Công nghệ bán dẫnM06
46Tự động hóa công nghiệpM06
47Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnM0618