Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp M06 - Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp M06 - Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối M06 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối M06 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaM061820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnM061821.716
3Công nghệ truyền thôngM061919.717
4Quản trị kinh doanh sốM0618.520.917.5
5Thương mại điện tửM061821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngM0620.521.418.5
7Quản trị văn phòngM0619.52216
8Khoa học máy tính M0619.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmM0618.7516
10Kỹ thuật máy tínhM0618.7521.416.5
11Công nghệ thông tinM0618.520.916
12An ninh mạngM0619.2519.318
13Công nghệ ô tôM061819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửM0618.519.616
15Điện tử - viễn thôngM0621.2521.317
16Tự động hóaM061918.416
17Cơ điện tửM0619.7520.116
18Tài chính số (Fintech)M06
19Nghệ thuật sốM06
20Marketing sốM0621.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUM0621.1
22Trí tuệ nhân tạo M06
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)M06
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)M0618.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)M06
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)M06

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaM061819.118
2Truyền thông đa phương tiệnM06181818.5
3Công nghệ truyền thôngM061919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốM0618.519.718.5
5Thương mại điện tửM061819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngM0620.520.120
7Quản trị văn phòngM0619.519.419
8Khoa học máy tính M0619.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmM0618.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhM0618.7519.119
11Công nghệ thông tinM0618.518.218.5
12An ninh mạngM0619.2520.521
13Công nghệ ô tôM061818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửM0618.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngM0621.2518.720
16Tự động hóaM061918.818.5
17Cơ điện tửM0619.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)M06
19Nghệ thuật sốM06
20Marketing sốM0618.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUM0620.9
22Trí tuệ nhân tạo M06
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)M06
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)M0620.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)M06
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)M06