Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp M06 - Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp M06 - Ngữ Văn, Toán, Năng khiếu Giáo dục mầm non mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Toán họcM0627.92726.31
2Sư phạm Ngữ vănM0626.58
3Tâm lí họcM0622.2524.523.8
4Quốc tế họcM062123.6422.77
5Việt Nam họcM0621
6Thông tin - Thư việnM0626.48
7Quản trị kinh doanhM0620.2522.9722.85
8Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)M061922.65
9Kinh doanh quốc tếM0621.3124.2423.98
10Tài chính - Ngân hàngM0620.0123.2622.46
11Kế toánM0619.9523.1822.29
12Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)M0619.2522.8
13Kiểm toánM0621.7123.47
14Quản trị văn phòngM0621.724.4823.16
15LuậtM0621.5823.7622.87
16Khoa học môi trườngM0618.7222.1718.91
17Khoa học dữ liệuM0622.0523.9921.74
18Kỹ thuật phần mềmM0621
19Trí tuệ nhân tạoM0622
20Công nghệ thông tinM0621
21Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)M0621.01
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửM0621.542322
23Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngM0620.2422.7521.8
24Công nghệ kỹ thuật môi trườngM0618.4322.3719.26
25Kỹ thuật điệnM0619.9322.3320.61
26Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)M0619.9623.0820.66
27Du lịchM0621.9525.8123.01
28Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngM0620.8323.5122.8