Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thông tin | X10, TH4 | 15 | 15 | 15 | |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | X10, TH4 | 15 | 15 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X10, TH4 | 15 | 15 | 15 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X10, TH4 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X10, TH4 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | X10, TH4 | 15 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X10, TH4 | 15 | 15 | 15 | |
| 8 | Điều khiển và tự động hóa | X10, TH4 | 15 | 15 | ||
| 9 | Dược học | X10, TH4 | 19 | 21 | 21 | |
| 10 | Điều dưỡng | X10, TH4 | 17 | 19 | 19 | |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | X10, TH4 | ||||
| 12 | Thiết kế đồ họa | X10, TH4 | ||||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X10, TH4 | ||||
| 14 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X10, TH4 | ||||
| 15 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | X10, TH4 | ||||
| 16 | Quản lý dự án xây dựng | X10, TH4 | ||||
| 17 | Điện công nghiệp và dân dụng | X10, TH4 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thông tin | X10, TH4 | 16 | 18 | 18 | |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | X10, TH4 | 16 | 18 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X10, TH4 | 16 | 18 | 18 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X10, TH4 | 16 | 18 | 18 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X10, TH4 | 16 | 18 | 18 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | X10, TH4 | 16 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X10, TH4 | 16 | 18 | 18 | |
| 8 | Điều khiển và tự động hóa | X10, TH4 | 16 | 18 | ||
| 9 | Dược học | X10, TH4 | 20 | 24 | 24 | |
| 10 | Điều dưỡng | X10, TH4 | 18 | 19.5 | 19.5 | |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | X10, TH4 | ||||
| 12 | Thiết kế đồ họa | X10, TH4 | ||||
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X10, TH4 | ||||
| 14 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | X10, TH4 | ||||
| 15 | Quản lý, phát triển cảng và công trình biển | X10, TH4 | ||||
| 16 | Quản lý dự án xây dựng | X10, TH4 | ||||
| 17 | Điện công nghiệp và dân dụng | X10, TH4 | ||||