Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoX10, TH4
2Quản trị Kinh doanhX10, TH4
3Tiếng Trung Thương mạiX10, TH4
4Ngôn ngữ Trung QuốcX10, TH4
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)X10, TH4
6Khoa học Máy tínhX10, TH4
7Thiết kế Mỹ thuật sốX10, TH4
8Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)X10, TH428
9Thương mại Điện tửX10, TH4
10Đồ họa GameX10, TH4
11Thiết kế Đồ họaX10, TH4
12Kinh doanh Quốc tếX10, TH4
13Công nghệ Thông tinX10, TH4
14Ngôn ngữ Hàn QuốcX10, TH4
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX10, TH4
16Truyền thông Đa phương tiệnX10, TH4
17Digital MarketingX10, TH4
18An ninh MạngX10, TH4
19Quan hệ Công chúngX10, TH4
20Kỹ thuật Phần mềmX10, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Trí tuệ Nhân tạoX10, TH4
2Quản trị Kinh doanhX10, TH4
3Tiếng Trung Thương mạiX10, TH4
4Ngôn ngữ Trung QuốcX10, TH4
5Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình 2+2)X10, TH4
6Khoa học Máy tínhX10, TH4
7Thiết kế Mỹ thuật sốX10, TH4
8Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)X10, TH430.8
9Thương mại Điện tửX10, TH4
10Đồ họa GameX10, TH4
11Thiết kế Đồ họaX10, TH4
12Kinh doanh Quốc tếX10, TH4
13Công nghệ Thông tinX10, TH4
14Ngôn ngữ Hàn QuốcX10, TH4
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX10, TH4
16Truyền thông Đa phương tiệnX10, TH4
17Digital MarketingX10, TH4
18An ninh MạngX10, TH4
19Quan hệ Công chúngX10, TH4
20Kỹ thuật Phần mềmX10, TH4