Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X10, TH4 - Toán, Hoá, Tin mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X10, TH4 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệuX10, TH422.222.222
2Mạng máy tính và TTDLX10, TH42017.517.5
3Mạng máy tính và TTDLX10, TH422.522.522.2
4Công nghệ kỹ thuật máy tínhX10, TH420.517.517.5
5Công nghệ kỹ thuật máy tínhX10, TH423.222.822.5
6Công nghệ thông tinX10, TH422.51919
7Công nghệ thông tinX10, TH4242424
8CNKT cơ khíX10, TH42217.517.5
9CNKT cơ khíX10, TH423.522.822
10CNKT cơ - điện tửX10, TH4221919
11CNKT cơ - điện tửX10, TH42423.222.5
12Công nghệ kỹ thuật Ô tôX10, TH422.518.518.5
13Công nghệ kỹ thuật Ô tôX10, TH424.523.823
14CNKT điện, điện tửX10, TH42217.517.5
15CNKT điện, điện tửX10, TH423.82322.2
16CNKT điện tử – viễn thôngX10, TH420.518.518.5
17CNKT điện tử – viễn thôngX10, TH4232322.2
18CNKT điều khiển và tự động hoáX10, TH422.518.518.5
19CNKT điều khiển và tự động hoáX10, TH424.82423.3
20Công nghệ thực phẩmX10, TH41917.517.5
21Công nghệ thực phẩmX10, TH421.52020
22ĐBCL & An toàn thực phẩmX10, TH420
23Công nghệ vật liệu dệt mayX10, TH420
24Công nghệ dệt, mayX10, TH42117.517.5
25Công nghệ dệt, mayX10, TH421.52020
26Sư phạm công nghệX10, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học dữ liệuX10, TH425.17524.224.5
2Mạng máy tính và TTDLX10, TH422.7519.519.5
3Mạng máy tính và TTDLX10, TH425.43824.524.5
4Công nghệ kỹ thuật máy tínhX10, TH423.31319.519.5
5Công nghệ kỹ thuật máy tínhX10, TH426.0524.824.5
6Công nghệ thông tinX10, TH425.4382121
7Công nghệ thông tinX10, TH426.752626
8CNKT cơ khíX10, TH42519.519.5
9CNKT cơ khíX10, TH426.31324.824.5
10CNKT cơ - điện tửX10, TH4252121
11CNKT cơ - điện tửX10, TH426.7525.225
12Công nghệ kỹ thuật Ô tôX10, TH425.43820.520.5
13Công nghệ kỹ thuật Ô tôX10, TH427.18825.825.5
14CNKT điện, điện tửX10, TH42519.519.5
15CNKT điện, điện tửX10, TH426.5752524.5
16CNKT điện tử – viễn thôngX10, TH423.31320.520.5
17CNKT điện tử – viễn thôngX10, TH425.8752524.5
18CNKT điều khiển và tự động hoáX10, TH425.43820.520.5
19CNKT điều khiển và tự động hoáX10, TH427.452625.5
20Công nghệ thực phẩmX10, TH421.62519.519.5
21Công nghệ thực phẩmX10, TH424.4382222.5
22ĐBCL & An toàn thực phẩmX10, TH422.75
23Công nghệ vật liệu dệt mayX10, TH422.75
24Công nghệ dệt, mayX10, TH423.87519.519.5
25Công nghệ dệt, mayX10, TH424.4382222.5
26Sư phạm công nghệX10, TH4